Dự toán ngân sách tỉnh Gyeonggi-do năm 2026
Dự toán ngân sách tỉnh Gyeonggi-do: 40.057,7 tỷ Won
Dự toán ngân sách tỉnh Gyeonggi-do: 40.057,7 tỷ Won
| Phân loại | Loại ngân sách | Quy mô ngân sách (Đơn vị: Trăm triệu Won) |
|---|---|---|
| Tổng cộng | Ngân sách chung | 821,498 |
| Ngân sách đặc biệt | 116,581 | |
| Tổng cộng | 938,078 | |
| Tỉnh Gyeonggi-do | Ngân sách chung | 357,244 |
| Ngân sách đặc biệt | 43,333 | |
| Tổng cộng | 400,577 | |
| Thành phố & huyện | Ngân sách chung | 464,253 |
| Ngân sách đặc biệt | 73,247 | |
| Tổng cộng | 537,501 |
(Đơn vị: Triệu Won)
| Danh mục chi | Tổng ngân sách phúc lợi | Chung | Đặc biệt |
|---|---|---|---|
| 080 An sinh xã hội | 18,888,391 | 16,626,360 | 2,262,032 |
| 081 Bảo hiểm sinh hoạt cơ bản | 5,450,241 | 3,188,209 | 2,262,032 |
| 082 Hỗ trợ đối tượng yếu thế | 2,780,889 | 2,780,889 | – |
| 086 Lao động & việc làm | 92,329 | 92,329 | – |
| 087 Người có công & cựu chiến binh | – | – | – |
| 088 Nhà ở | – | – | – |
| 089 Phúc lợi xã hội chung | 210,389 | 210,389 | – |
| 08A Chăm sóc trẻ em | 4,388,421 | 4,388,421 | – |
| 08B Phúc lợi gia đình & phụ nữ | 558,289 | 558,289 | – |
| 08C Phúc lợi người cao tuổi | 5,322,396 | 5,322,396 | – |
| 08D Phúc lợi thanh thiếu niên | 85,438 | 85,438 | – |

Bạn có hài lòng với dịch vụ được cung cấp tại trang hiện thời không?
